Toyota Yaris 2018

Toyota Yaris 1.3 G

Giá : 650,000,000 ₫

Toyota Yaris 1.3G – Nhập Khẩu: 05 Chỗ ngồi – Số tự động (CVT) – Động cơ Xăng dung tích 1496 cm3

Màu xe: Bạc (1D4); Đỏ (3R3); Xám (1G3); Trắng (040); Đen (218); Vàng (6W2); Cam (4R8)

Quý khách gọi trực tiếp để được giá ưu đãi đặc biệt

Mã: Toyota Yaris 1.5L (CVT). Danh mục: . Từ khóa: .
11e147be9162703c29733209ac777aab9bf5c2babd74812357ffb6a1efeeb75eaece7b129a4cc303693df7b7226bc3359a7ae2d5e453318fd0d1899ec06f0004d6d837866ec9d368be0968d5898bd0c44fb7c12d14f1f5aface011e147be9162703c29733dffc26317bff6e1afae
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4115 x 1700 x 1475 4115 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sở mm
2550 2550
Khoảng sáng gầm xe mm
149 149
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,1 5,1
Trọng lượng không tải kg
1050 – 1065 1040 – 1055
Trọng lượng toàn tải kg
1500 1500
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Dung tích công tác cc
1299 1299
Công suất tối đa mã lực @ vòng/phút
84/6000 84/6000
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
121/4400 121/4400
Hệ thống truyền động
Cầu trước Cầu trước
Hộp số
4 cấp Tự động 4 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, kiểu Macpherson Độc lập, kiểu Macpherson
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc Vành đúc
Kích thước lốp
185/60R15 185/60R15
Phanh Trước
Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau
Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
8.1 8.1
Ngoài đô thị lít / 100km
5.3 5.3
Kết hợp lít / 100km
6.4 6.4
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau
Loại thường Loại thường
Đèn phanh thứ ba
LED LED
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
-
Tích hợp đèn báo rẽ
-
Gạt mưa gián đoạn
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Cột ngắn trên nóc Cột ngắn trên nóc
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm Cùng màu thân xe
Tay lái Loại tay lái
3 chấu 3 chấu
Chất liệu
Da Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
-
Điều chỉnh
Chỉnh tay cao thấp Chỉnh tay cao thấp
Trợ lực lái
Điện Điện
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp nhựa & màu Bạc Nhựa
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm Nhựa
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Loại thường Loại thường
Chức năng báo vị trí cần số
Có (meter) Có (meter)
Màn hình hiển thị đa thông tin
-
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, ngả lưng ghế Gập cả băng, ngả lưng ghế